Xin chào ! Nếu đây là lần đầu tiên bạn đến với diễn đàn, xin vui lòng danh ra một phút bấm vào đây để đăng kí và tham gia thảo luận cùng VnPro.
X
 
  • Filter
  • Time
  • Show
Clear All
new posts

  • Lab – IP SLA

    Lab – IP SLA

    Sơ đồ:

    Click image for larger version

Name:	dataurl950885.png
Views:	23
Size:	39.2 KB
ID:	436293
    Hình 1 – Sơ đồ bài Lab
    Mô tả:
    • Bài Lab gồm 4 Router được đấu nối với nhau như hình 1 Bài lab này có thể được thực hiện trên LAB giả lập sử dụng các IOL Router L3-ADVENTERPRISEK9-M-15.4-2T.
    • Trong bài Lab này học viên sẽ thực hiện cấu hình khảo sát tính năng IP SLA.
    Yêu cầu:
    1. Học viên thực hiện đấu nối các thiết bị, thực hiện một số cấu hình cơ bản.
    2. Cấu hình OSPF như sơ đồ đảm bảo mọi địa chỉ trong vùng đi đến được nhau.
    3. Thực hiện NAT đảm bảo mạng 172.16.1.0/24, 172.16.2.0/24, 172.16.3.0/24 truy cập internet thành công (ping thành công 8.8.8.8).
    4. Static route với IP SLA sao cho mạng 172.16.1.0 truy cập Internet qua R2 là đường chính và qua R3 là đường dự phòng. Khi kết nối từ R2 đến ISP gặp sự cố tất cả mạng bên trong R1, R2, R3 đi theo hướng R3 truy cập Internet.
    Thực hiện:
    Kết nối và cấu hình cơ bản
    Học viên thực hiện kết nối thiết bị và cấu hình cơ bản trên các thiết bị theo yêu cầu đặt ra.
    Cấu hình OSPF
    Trên R1:

    R1(config)#router ospf 1
    R1(config-router)#net 192.168.12.0 0.0.0.255 area 0
    R1(config-router)#net 192.168.13.0 0.0.0.255 area 0
    R1(config-router)#net 172.16.1.0 0.0.0.255 area 0

    Trên R2:

    R2(config)#router ospf 1
    R2(config-router)#network 192.168.12.0 0.0.0.255 area 0
    R2(config-router)#network 172.16.2.0 0.0.0.255 area 0

    Trên R3:

    R3(config)#router ospf 1
    R3(config-router)#network 192.168.13.0 0.0.0.255 area 0
    R3(config-router)#network 172.16.3.0 0.0.0.255 area 0

    Kiểm tra:

    R1#sh ip ospf neighbor
    Neighbor ID Pri State Dead Time Address Interface
    172.16.3.1 1 FULL/BDR 00:00:36 192.168.13.3 FastEthernet0/1
    172.16.2.1 1 FULL/BDR 00:00:35 192.168.12.2 FastEthernet0/0

    R1#sh ip route ospf
    172.16.0.0/16 is variably subnetted, 3 subnets, 2 masks
    O 172.16.3.1/32 [110/11] via 192.168.13.3, 00:00:51, FastEthernet0/1
    O 172.16.2.1/32 [110/11] via 192.168.12.2, 00:01:54, FastEthernet0/0

    Bước 3: Thực hiện NAT
    Cấu hình NAT trên R2,R3:

    R2,3(config-if)#int f0/0
    R2,3(config-if)#ip nat inside
    R2,3(config)#int lo 0
    R2,3(config-if)#ip nat inside
    R2,3(config-if)#int f0/1
    R2,3(config-if)#ip nat outside
    R2,3(config)#access-list 1 permit 172.16.1.0 0.0.0.255
    R2,3(config)#access-list 1 permit 172.16.2.0 0.0.0.255
    R2,3(config)#access-list 1 permit 172.16.3.0 0.0.0.255
    R2,3(config)#ip nat inside source list 1 interface f0/1 overload
    R2,3(config)#ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 f0/1
    R2,3(config)#router ospf 1
    R2,3(config-router)#default-information originate
    R2,3#ping 8.8.8.8 so lo 0
    Type escape sequence to abort.
    Sending 5, 100-byte ICMP Echos to 8.8.8.8, timeout is 2 seconds:
    Packet sent with a source address of 172.16.2.1
    !!!!!
    Success rate is 100 percent (5/5), round-trip min/avg/max = 44/53/64ms

    Static route với IP SLA
    Cấu hình trên R1:

    R1(config)#ip sla 1
    R1(config-ip-sla)#icmp-echo 192.168.24.4 source-ip 172.16.1.1
    R1(config-ip-sla-echo)#frequency 5
    R1(config)#ip sla schedule 1 start-time now life forever
    R1(config)#track 1 ip sla 1
    R1(config)#ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 192.168.12.2 track 1
    R1(config)#ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 192.168.13.3 10

    Kiểm tra:

    R1#sh ip route static
    S* 0.0.0.0/0 [1/0] via 192.168.12.2
    R1#traceroute 8.8.8.8 source lo 0

    Type escape sequence to abort.
    Tracing the route to 8.8.8.8

    1 192.168.12.2 60 msec 48 msec 32 msec
    2 192.168.24.4 76 msec 112 msec 72 msec

    Test tính dự phòng bằng cách shutdown interface f0/0 của ISP:

    ISP(config)#int f0/0
    ISP(config-if)#shut

    Kiểm tra trên R1:

    *Mar 1 00:47:12.351: %TRACKING-5-STATE: 1 ip sla 1 state Up->Down <- thông báo track không thành công, route chính down
    R1#sh ip route static
    S* 0.0.0.0/0 [10/0] via 192.168.13.3
    R1#traceroute 8.8.8.8 source lo 0

    Type escape sequence to abort.
    Tracing the route to 8.8.8.8

    1 192.168.13.3 72 msec 52 msec 28 msec
    2 192.168.34.4 92 msec 84 msec 80 msec


Working...
X