Xin chào ! Nếu đây là lần đầu tiên bạn đến với diễn đàn, xin vui lòng danh ra một phút bấm vào đây để đăng kí và tham gia thảo luận cùng VnPro.
X
 
  • Filter
  • Time
  • Show
Clear All
new posts

  • Lab – Định tuyến IPv6

    Lab 4 – Định tuyến IPv6

    Sơ đồ:
    Click image for larger version

Name:	dataurl753833.png
Views:	32
Size:	29.4 KB
ID:	431555
    Hình 1 – Sơ đồ bài Lab
    Mô tả:
    • Bài LAB được dựng trên EVE gồm 3 Router và 2 VPC được đấu nối với nhau như hình 1.
    • File IOL sử dụng:
    + Router: 86BI_LINUX-ADVENTERPRISEK9-M (Version 15.5(2)T)
    • Trên sơ đồ này, học viên sẽ thực tập cấu hình định tuyến IPv6 đảm bảo các PC có thể ping được thấy nhau.
    • Quy hoạch IP trên các cổng mạng của các thiết bị được chỉ ra theo bảng 1
      dưới đây:
    Bảng 1 – Quy hoạch IP cho sơ đồ Lab
    R1 Fa0/0: 2001:1::1/64
    Fa0/1: 2001:12::1/64
    R2 Fa0/0: 2001:12::2/64
    Fa0/1: 2001:23::2/64
    Loopback 0: 2001:2::1/64
    R3 Fa0/0: 2001:23::3/64
    Fa0/1: 2001:3::1/64
    PC A 2001:1::2/64
    PC B 2001:3::2/64
    Yêu cầu:
    1. Học viên thực hiện đấu nối các thiết bị và đặt hostname cho các thiết bị như được chỉ ra trên hình 1.
    2. Cấu hình các địa chỉ IPv6 trên các thiết bị theo quy hoạch IP được chỉ ra trên
      bảng 1.
    3. Cấu hình định tuyến tĩnh đảm bảo các địa chỉ IPv6 đã cấu hình có thể đi đến
      được nhau.
    4. Sau khi kiểm tra, gỡ bỏ cấu hình định tuyến tĩnh đã thực hiện ở yêu cầu 3, cấu hình định tuyến OSPFv3 đảm bảo mọi địa chỉ thấy nhau.
    Thực hiện:
    Bước 1: Kết nối và cấu hình cơ bản
    Học viên thực hiện đấu nối dây giữa các thiết bị và đặt hostname cho các Router theo như sơ đồ hình 1.
    Bước 2: Cấu hình đặt địa chỉ IPv6
    Cấu hình chức năng định tuyến IPv6 và cấu hình IP các cổng giao tiếp trên các router.

    R1(config)# ipv6 unicast-routing
    R1(config)# int e0/0
    R1(config-if)# ipv6 address 2001:1::1/64
    R1(config-if)# no shutdown
    R1(config)# int e0/1
    R1(config-if)# ipv6 address 2001:12::1/64
    R1(config-if)# no shutdown
    R1(config-if)# exit
    R2(config)# ipv6 unicast-routing
    R2(config)# int e0/0
    R2(config-if)# ipv6 address 2001:12::2/64
    R2(config-if)# no shutdown
    R2(config)# int e0/1
    R2(config-if)# ipv6 address 2001:23::2/64
    R2(config-if)# no shutdown
    R2(config)# int loopback 0
    R2(config-if)# ipv6 address 2001:2::2/64
    R3(config)# ipv6 unicast-routing
    R3(config)# int e0/0
    R3(config-if)# ipv6 address 2001:23::3/64
    R3(config-if)# no shutdown
    R3(config)# int e0/1
    R3(config-if)# ipv6 address 2001:3::1/64
    R3(config-if)# no shutdown

    Bước 3: Cấu hình Static Route IPv6 trên các Router
    Cấu hình:

    R1(config)# ipv6 route 2001:23::/64 2001:12::2
    R1(config)# ipv6 route 2001:3::/64 2001:12::2
    R1(config)# ipv6 route 2001:2::/64 2001:12::2
    R2(config)# ipv6 route 2001:1::/64 2001:12::1
    R2(config)# ipv6 route 2001:3::/64 2001:23::3
    R3(config)# ipv6 route 2001:1::/64 2001:23::2
    R3(config)# ipv6 route 2001:12::/64 2001:23::2
    R3(config)# ipv6 route 2001:2::/64 2001:23::2

    Kiểm tra:

    R1#show ipv6 route
    (…)
    C 2001:1::/64 [0/0]
    via Ethernet0/0, directly connected
    L 2001:1::1/128 [0/0]
    via Ethernet0/0, receive
    S 2001:2::/64 [1/0]
    via 2001:12::2
    S 2001:3::/64 [1/0]
    via 2001:12::2
    C 2001:12::/64 [0/0]
    via Ethernet0/1, directly connected
    L 2001:12::1/128 [0/0]
    via Ethernet0/1, receive
    S 2001:23::/64 [1/0]
    via 2001:12::2
    L FF00::/8 [0/0]
    via Null0, receive
    R2# show ipv6 route
    (…)
    S 2001:1::/64 [1/0]
    via 2001:12::1
    C 2001:2::/64 [0/0]
    via Loopback0, directly connected
    L 2001:2::2/128 [0/0]
    via Loopback0, receive
    S 2001:3::/64 [1/0]
    via 2001:23::3
    C 2001:12::/64 [0/0]
    via Ethernet0/0, directly connected
    L 2001:12::2/128 [0/0]
    via Ethernet0/0, receive
    C 2001:23::/64 [0/0]
    via Ethernet0/1, directly connected
    L 2001:23::2/128 [0/0]
    via Ethernet0/1, receive
    L FF00::/8 [0/0]
    via Null0, receive
    R3#show ipv6 route
    (…)
    S 2001:1::/64 [1/0]
    via 2001:23::2
    S 2001:2::/64 [1/0]
    via 2001:23::2
    C 2001:3::/64 [0/0]
    via Ethernet0/1, directly connected
    L 2001:3::1/128 [0/0]
    via Ethernet0/1, receive
    S 2001:12::/64 [1/0]
    via 2001:23::2
    C 2001:23::/64 [0/0]
    via Ethernet0/0, directly connnected
    L 2001:23::3/128 [0/0]
    via Ethernet0/0, receive
    L FF00::/8 [0/0]
    via Null0, receive

    Thực hiện ping kiểm tra từ PCA đến PCB (hình 2):
    Click image for larger version

Name:	dataurl753837.png
Views:	25
Size:	76.8 KB
ID:	431556
    Hình 2 – PCA ping kiểm tra PCB với Static Route
    Bước 4: Cấu hình OSPFv3 trên các Router
    Cấu hình:
    Gỡ bỏ cấu hình Static Route trên các Router:

    R1(config)#no ipv6 route 2001:23::/64 2001:12::2
    R1(config)#no ipv6 route 2001:3::/64 2001:12::2
    R1(config)#no ipv6 route 2001:2::/64 2001:12::2
    R2(config)#no ipv6 route 2001:1::/64 2001:12::1
    R2(config)#no ipv6 route 2001:3::/64 2001:23::3
    R3(config)#no ipv6 route 2001:1::/64 2001:23::2
    R3(config)#no ipv6 route 2001:12::/64 2001:23::2
    R3(config)#no ipv6 route 2001:2::/64 2001:23::2

    Cấu hình định tuyến OSPFv3:

    R1(config)# ipv6 Router ospf 1
    R1(config-rtr)# router-id 0.0.0.1
    R1(config-rtr)# exit
    R1(config)# interface e0/0
    R1(config-if)# ipv6 ospf 1 area 0
    R1(config-if)# exit
    R1(config)# interface e0/1
    R1(config-if)# ipv6 ospf 1 area 0
    R1(config-if)# exit
    R2(config)# ipv6 Router ospf 1
    R2(config-rtr)# router-id 0.0.0.2
    R2(config-rtr)# exit
    R2(config)# interface e0/0
    R2(config-if)# ipv6 ospf 1 area 0
    R2(config-if)# exit
    R2(config)# interface e0/1
    R2(config-if)# ipv6 ospf 1 area 0
    R2(config-if)# exit
    R2(config)# interface loopback 0
    R2(config-if)# ipv6 ospf 1 area 0
    R2(config-if)# exit
    R3(config)# ipv6 Router ospf 1
    R3(config-rtr)# router-id 0.0.0.3
    R3(config-rtr)# exit
    R3(config)# interface e0/0
    R3(config-if)# ipv6 ospf 1 area 0
    R3(config-if)# exit
    R3(config)# interface e0/1
    R3(config-if)# ipv6 ospf 1 area 0
    R3(config-if)# exit

    Kiểm tra:
    Bảng định tuyến trên các Router:

    R1# show ipv6 route
    (…)
    C 2001:1::/64 [0/0]
    via Ethernet0/0, directly connected
    L 2001:1::1/128 [0/0]
    via Ethernet0/0, receive
    O 2001:2::2/128 [110/10]
    via FE80::230:A3FF:FE8D:401, Ethernet0/1
    O 2001:3::/64 [110/30]
    via FE80::230:A3FF:FE8D:401, Ethernet0/1
    C 2001:12::/64 [0/0]
    via Ethernet0/1, directly connected

    L 2001:12::1/128 [0/0]
    via Ethernet0/1, receive
    O 2001:23::/64 [110/2]
    via FE80::230:A3FF:FE8D:401, Ethernet0/1
    L FF00::/8 [0/0]
    via Null0, receive
    R2# show ipv6 route
    (…)
    O 2001:1::/64 [110/20]
    via FE80::260:5CFF:FEA2:4B02, Ethernet0/0
    C 2001:2::/64 [0/0]
    via Loopback0, directly connected
    L 2001:2::2/128 [0/0]
    via Loopback0, receive
    O 2001:3::/64 [110/20]
    via FE80::20D:BDFF:FEB6:501, Ethernet0/1
    C 2001:12::/64 [0/0]
    via FastEthernet0/0, directly connected
    L 2001:12::2/128 [0/0]
    via Ethernet0/0, receive
    C 2001:23::/64 [0/0]
    via Ethernet0/1, directly connected
    L 2001:23::2/128 [0/0]
    via Ethernet0/1, receive
    L FF00::/8 [0/0]
    via Null0, receive
    R3#show ipv6 route
    (…)
    O 2001:1::/64 [110/3]0
    via FE80::230:A3FF:FE8D:402, Ethernet0/0
    O 2001:2::2/128 [110/10]
    via FE80::230:A3FF:FE8D:402, Ethernet0/0
    C 2001:3::/64 [0/0]
    via Ethernet0/1, directly connected
    L 2001:3::1/128 [0/0]
    via Ethernet0/1, receive
    O 2001:12::/64 [110/20]
    via FE80::230:A3FF:FE8D:402, Ethernet0/0
    C 2001:23::/64 [0/0]
    via Ethernet0/0, directly connected
    L 2001:23::3/128 [0/0]
    via Ethernet0/0, receive
    L FF00::/8 [0/0]
    via Null0, receive

    Ping kiểm tra từ PC A tới PC B (hình 3):
    Click image for larger version

Name:	dataurl753840.png
Views:	26
Size:	76.8 KB
ID:	431557
    Hình 3 – Ping kiểm tra từ PCA đến PCB với OSPFv3
Working...
X