Lab 4 – Định tuyến IPv6
Sơ đồ:
Hình 1 – Sơ đồ bài Lab
Mô tả:
Yêu cầu:
Bước 1: Kết nối và cấu hình cơ bản
Học viên thực hiện đấu nối dây giữa các thiết bị và đặt hostname cho các Router theo như sơ đồ hình 1.
Bước 2: Cấu hình đặt địa chỉ IPv6
Cấu hình chức năng định tuyến IPv6 và cấu hình IP các cổng giao tiếp trên các router.
R1(config)# ipv6 unicast-routing
R1(config)# int e0/0
R1(config-if)# ipv6 address 2001:1::1/64
R1(config-if)# no shutdown
R1(config)# int e0/1
R1(config-if)# ipv6 address 2001:12::1/64
R1(config-if)# no shutdown
R1(config-if)# exit
R2(config)# ipv6 unicast-routing
R2(config)# int e0/0
R2(config-if)# ipv6 address 2001:12::2/64
R2(config-if)# no shutdown
R2(config)# int e0/1
R2(config-if)# ipv6 address 2001:23::2/64
R2(config-if)# no shutdown
R2(config)# int loopback 0
R2(config-if)# ipv6 address 2001:2::2/64
R3(config)# ipv6 unicast-routing
R3(config)# int e0/0
R3(config-if)# ipv6 address 2001:23::3/64
R3(config-if)# no shutdown
R3(config)# int e0/1
R3(config-if)# ipv6 address 2001:3::1/64
R3(config-if)# no shutdown
Bước 3: Cấu hình Static Route IPv6 trên các Router
Cấu hình:
R1(config)# ipv6 route 2001:23::/64 2001:12::2
R1(config)# ipv6 route 2001:3::/64 2001:12::2
R1(config)# ipv6 route 2001:2::/64 2001:12::2
R2(config)# ipv6 route 2001:1::/64 2001:12::1
R2(config)# ipv6 route 2001:3::/64 2001:23::3
R3(config)# ipv6 route 2001:1::/64 2001:23::2
R3(config)# ipv6 route 2001:12::/64 2001:23::2
R3(config)# ipv6 route 2001:2::/64 2001:23::2
Kiểm tra:
R1#show ipv6 route
(…)
C 2001:1::/64 [0/0]
via Ethernet0/0, directly connected
L 2001:1::1/128 [0/0]
via Ethernet0/0, receive
S 2001:2::/64 [1/0]
via 2001:12::2
S 2001:3::/64 [1/0]
via 2001:12::2
C 2001:12::/64 [0/0]
via Ethernet0/1, directly connected
L 2001:12::1/128 [0/0]
via Ethernet0/1, receive
S 2001:23::/64 [1/0]
via 2001:12::2
L FF00::/8 [0/0]
via Null0, receive
R2# show ipv6 route
(…)
S 2001:1::/64 [1/0]
via 2001:12::1
C 2001:2::/64 [0/0]
via Loopback0, directly connected
L 2001:2::2/128 [0/0]
via Loopback0, receive
S 2001:3::/64 [1/0]
via 2001:23::3
C 2001:12::/64 [0/0]
via Ethernet0/0, directly connected
L 2001:12::2/128 [0/0]
via Ethernet0/0, receive
C 2001:23::/64 [0/0]
via Ethernet0/1, directly connected
L 2001:23::2/128 [0/0]
via Ethernet0/1, receive
L FF00::/8 [0/0]
via Null0, receive
R3#show ipv6 route
(…)
S 2001:1::/64 [1/0]
via 2001:23::2
S 2001:2::/64 [1/0]
via 2001:23::2
C 2001:3::/64 [0/0]
via Ethernet0/1, directly connected
L 2001:3::1/128 [0/0]
via Ethernet0/1, receive
S 2001:12::/64 [1/0]
via 2001:23::2
C 2001:23::/64 [0/0]
via Ethernet0/0, directly connnected
L 2001:23::3/128 [0/0]
via Ethernet0/0, receive
L FF00::/8 [0/0]
via Null0, receive
Thực hiện ping kiểm tra từ PCA đến PCB (hình 2):
Hình 2 – PCA ping kiểm tra PCB với Static Route
Bước 4: Cấu hình OSPFv3 trên các Router
Cấu hình:
Gỡ bỏ cấu hình Static Route trên các Router:
R1(config)#no ipv6 route 2001:23::/64 2001:12::2
R1(config)#no ipv6 route 2001:3::/64 2001:12::2
R1(config)#no ipv6 route 2001:2::/64 2001:12::2
R2(config)#no ipv6 route 2001:1::/64 2001:12::1
R2(config)#no ipv6 route 2001:3::/64 2001:23::3
R3(config)#no ipv6 route 2001:1::/64 2001:23::2
R3(config)#no ipv6 route 2001:12::/64 2001:23::2
R3(config)#no ipv6 route 2001:2::/64 2001:23::2
Cấu hình định tuyến OSPFv3:
R1(config)# ipv6 Router ospf 1
R1(config-rtr)# router-id 0.0.0.1
R1(config-rtr)# exit
R1(config)# interface e0/0
R1(config-if)# ipv6 ospf 1 area 0
R1(config-if)# exit
R1(config)# interface e0/1
R1(config-if)# ipv6 ospf 1 area 0
R1(config-if)# exit
R2(config)# ipv6 Router ospf 1
R2(config-rtr)# router-id 0.0.0.2
R2(config-rtr)# exit
R2(config)# interface e0/0
R2(config-if)# ipv6 ospf 1 area 0
R2(config-if)# exit
R2(config)# interface e0/1
R2(config-if)# ipv6 ospf 1 area 0
R2(config-if)# exit
R2(config)# interface loopback 0
R2(config-if)# ipv6 ospf 1 area 0
R2(config-if)# exit
R3(config)# ipv6 Router ospf 1
R3(config-rtr)# router-id 0.0.0.3
R3(config-rtr)# exit
R3(config)# interface e0/0
R3(config-if)# ipv6 ospf 1 area 0
R3(config-if)# exit
R3(config)# interface e0/1
R3(config-if)# ipv6 ospf 1 area 0
R3(config-if)# exit
Kiểm tra:
Bảng định tuyến trên các Router:
R1# show ipv6 route
(…)
C 2001:1::/64 [0/0]
via Ethernet0/0, directly connected
L 2001:1::1/128 [0/0]
via Ethernet0/0, receive
O 2001:2::2/128 [110/10]
via FE80::230:A3FF:FE8D:401, Ethernet0/1
O 2001:3::/64 [110/30]
via FE80::230:A3FF:FE8D:401, Ethernet0/1
C 2001:12::/64 [0/0]
via Ethernet0/1, directly connected
L 2001:12::1/128 [0/0]
via Ethernet0/1, receive
O 2001:23::/64 [110/2]
via FE80::230:A3FF:FE8D:401, Ethernet0/1
L FF00::/8 [0/0]
via Null0, receive
R2# show ipv6 route
(…)
O 2001:1::/64 [110/20]
via FE80::260:5CFF:FEA2:4B02, Ethernet0/0
C 2001:2::/64 [0/0]
via Loopback0, directly connected
L 2001:2::2/128 [0/0]
via Loopback0, receive
O 2001:3::/64 [110/20]
via FE80::20D:BDFF:FEB6:501, Ethernet0/1
C 2001:12::/64 [0/0]
via FastEthernet0/0, directly connected
L 2001:12::2/128 [0/0]
via Ethernet0/0, receive
C 2001:23::/64 [0/0]
via Ethernet0/1, directly connected
L 2001:23::2/128 [0/0]
via Ethernet0/1, receive
L FF00::/8 [0/0]
via Null0, receive
R3#show ipv6 route
(…)
O 2001:1::/64 [110/3]0
via FE80::230:A3FF:FE8D:402, Ethernet0/0
O 2001:2::2/128 [110/10]
via FE80::230:A3FF:FE8D:402, Ethernet0/0
C 2001:3::/64 [0/0]
via Ethernet0/1, directly connected
L 2001:3::1/128 [0/0]
via Ethernet0/1, receive
O 2001:12::/64 [110/20]
via FE80::230:A3FF:FE8D:402, Ethernet0/0
C 2001:23::/64 [0/0]
via Ethernet0/0, directly connected
L 2001:23::3/128 [0/0]
via Ethernet0/0, receive
L FF00::/8 [0/0]
via Null0, receive
Ping kiểm tra từ PC A tới PC B (hình 3):
Hình 3 – Ping kiểm tra từ PCA đến PCB với OSPFv3
Sơ đồ:
Hình 1 – Sơ đồ bài Lab
Mô tả:
- Bài LAB được dựng trên EVE gồm 3 Router và 2 VPC được đấu nối với nhau như hình 1.
- File IOL sử dụng:
- Trên sơ đồ này, học viên sẽ thực tập cấu hình định tuyến IPv6 đảm bảo các PC có thể ping được thấy nhau.
- Quy hoạch IP trên các cổng mạng của các thiết bị được chỉ ra theo bảng 1
dưới đây:
| R1 | Fa0/0: 2001:1::1/64 |
| Fa0/1: 2001:12::1/64 | |
| R2 | Fa0/0: 2001:12::2/64 |
| Fa0/1: 2001:23::2/64 | |
| Loopback 0: 2001:2::1/64 | |
| R3 | Fa0/0: 2001:23::3/64 |
| Fa0/1: 2001:3::1/64 | |
| PC A | 2001:1::2/64 |
| PC B | 2001:3::2/64 |
- Học viên thực hiện đấu nối các thiết bị và đặt hostname cho các thiết bị như được chỉ ra trên hình 1.
- Cấu hình các địa chỉ IPv6 trên các thiết bị theo quy hoạch IP được chỉ ra trên
bảng 1. - Cấu hình định tuyến tĩnh đảm bảo các địa chỉ IPv6 đã cấu hình có thể đi đến
được nhau. - Sau khi kiểm tra, gỡ bỏ cấu hình định tuyến tĩnh đã thực hiện ở yêu cầu 3, cấu hình định tuyến OSPFv3 đảm bảo mọi địa chỉ thấy nhau.
Bước 1: Kết nối và cấu hình cơ bản
Học viên thực hiện đấu nối dây giữa các thiết bị và đặt hostname cho các Router theo như sơ đồ hình 1.
Bước 2: Cấu hình đặt địa chỉ IPv6
Cấu hình chức năng định tuyến IPv6 và cấu hình IP các cổng giao tiếp trên các router.
R1(config)# ipv6 unicast-routing
R1(config)# int e0/0
R1(config-if)# ipv6 address 2001:1::1/64
R1(config-if)# no shutdown
R1(config)# int e0/1
R1(config-if)# ipv6 address 2001:12::1/64
R1(config-if)# no shutdown
R1(config-if)# exit
R2(config)# ipv6 unicast-routing
R2(config)# int e0/0
R2(config-if)# ipv6 address 2001:12::2/64
R2(config-if)# no shutdown
R2(config)# int e0/1
R2(config-if)# ipv6 address 2001:23::2/64
R2(config-if)# no shutdown
R2(config)# int loopback 0
R2(config-if)# ipv6 address 2001:2::2/64
R3(config)# ipv6 unicast-routing
R3(config)# int e0/0
R3(config-if)# ipv6 address 2001:23::3/64
R3(config-if)# no shutdown
R3(config)# int e0/1
R3(config-if)# ipv6 address 2001:3::1/64
R3(config-if)# no shutdown
Bước 3: Cấu hình Static Route IPv6 trên các Router
Cấu hình:
R1(config)# ipv6 route 2001:23::/64 2001:12::2
R1(config)# ipv6 route 2001:3::/64 2001:12::2
R1(config)# ipv6 route 2001:2::/64 2001:12::2
R2(config)# ipv6 route 2001:1::/64 2001:12::1
R2(config)# ipv6 route 2001:3::/64 2001:23::3
R3(config)# ipv6 route 2001:1::/64 2001:23::2
R3(config)# ipv6 route 2001:12::/64 2001:23::2
R3(config)# ipv6 route 2001:2::/64 2001:23::2
Kiểm tra:
R1#show ipv6 route
(…)
C 2001:1::/64 [0/0]
via Ethernet0/0, directly connected
L 2001:1::1/128 [0/0]
via Ethernet0/0, receive
S 2001:2::/64 [1/0]
via 2001:12::2
S 2001:3::/64 [1/0]
via 2001:12::2
C 2001:12::/64 [0/0]
via Ethernet0/1, directly connected
L 2001:12::1/128 [0/0]
via Ethernet0/1, receive
S 2001:23::/64 [1/0]
via 2001:12::2
L FF00::/8 [0/0]
via Null0, receive
R2# show ipv6 route
(…)
S 2001:1::/64 [1/0]
via 2001:12::1
C 2001:2::/64 [0/0]
via Loopback0, directly connected
L 2001:2::2/128 [0/0]
via Loopback0, receive
S 2001:3::/64 [1/0]
via 2001:23::3
C 2001:12::/64 [0/0]
via Ethernet0/0, directly connected
L 2001:12::2/128 [0/0]
via Ethernet0/0, receive
C 2001:23::/64 [0/0]
via Ethernet0/1, directly connected
L 2001:23::2/128 [0/0]
via Ethernet0/1, receive
L FF00::/8 [0/0]
via Null0, receive
R3#show ipv6 route
(…)
S 2001:1::/64 [1/0]
via 2001:23::2
S 2001:2::/64 [1/0]
via 2001:23::2
C 2001:3::/64 [0/0]
via Ethernet0/1, directly connected
L 2001:3::1/128 [0/0]
via Ethernet0/1, receive
S 2001:12::/64 [1/0]
via 2001:23::2
C 2001:23::/64 [0/0]
via Ethernet0/0, directly connnected
L 2001:23::3/128 [0/0]
via Ethernet0/0, receive
L FF00::/8 [0/0]
via Null0, receive
Thực hiện ping kiểm tra từ PCA đến PCB (hình 2):
Hình 2 – PCA ping kiểm tra PCB với Static Route
Bước 4: Cấu hình OSPFv3 trên các Router
Cấu hình:
Gỡ bỏ cấu hình Static Route trên các Router:
R1(config)#no ipv6 route 2001:23::/64 2001:12::2
R1(config)#no ipv6 route 2001:3::/64 2001:12::2
R1(config)#no ipv6 route 2001:2::/64 2001:12::2
R2(config)#no ipv6 route 2001:1::/64 2001:12::1
R2(config)#no ipv6 route 2001:3::/64 2001:23::3
R3(config)#no ipv6 route 2001:1::/64 2001:23::2
R3(config)#no ipv6 route 2001:12::/64 2001:23::2
R3(config)#no ipv6 route 2001:2::/64 2001:23::2
Cấu hình định tuyến OSPFv3:
R1(config)# ipv6 Router ospf 1
R1(config-rtr)# router-id 0.0.0.1
R1(config-rtr)# exit
R1(config)# interface e0/0
R1(config-if)# ipv6 ospf 1 area 0
R1(config-if)# exit
R1(config)# interface e0/1
R1(config-if)# ipv6 ospf 1 area 0
R1(config-if)# exit
R2(config)# ipv6 Router ospf 1
R2(config-rtr)# router-id 0.0.0.2
R2(config-rtr)# exit
R2(config)# interface e0/0
R2(config-if)# ipv6 ospf 1 area 0
R2(config-if)# exit
R2(config)# interface e0/1
R2(config-if)# ipv6 ospf 1 area 0
R2(config-if)# exit
R2(config)# interface loopback 0
R2(config-if)# ipv6 ospf 1 area 0
R2(config-if)# exit
R3(config)# ipv6 Router ospf 1
R3(config-rtr)# router-id 0.0.0.3
R3(config-rtr)# exit
R3(config)# interface e0/0
R3(config-if)# ipv6 ospf 1 area 0
R3(config-if)# exit
R3(config)# interface e0/1
R3(config-if)# ipv6 ospf 1 area 0
R3(config-if)# exit
Kiểm tra:
Bảng định tuyến trên các Router:
R1# show ipv6 route
(…)
C 2001:1::/64 [0/0]
via Ethernet0/0, directly connected
L 2001:1::1/128 [0/0]
via Ethernet0/0, receive
O 2001:2::2/128 [110/10]
via FE80::230:A3FF:FE8D:401, Ethernet0/1
O 2001:3::/64 [110/30]
via FE80::230:A3FF:FE8D:401, Ethernet0/1
C 2001:12::/64 [0/0]
via Ethernet0/1, directly connected
L 2001:12::1/128 [0/0]
via Ethernet0/1, receive
O 2001:23::/64 [110/2]
via FE80::230:A3FF:FE8D:401, Ethernet0/1
L FF00::/8 [0/0]
via Null0, receive
R2# show ipv6 route
(…)
O 2001:1::/64 [110/20]
via FE80::260:5CFF:FEA2:4B02, Ethernet0/0
C 2001:2::/64 [0/0]
via Loopback0, directly connected
L 2001:2::2/128 [0/0]
via Loopback0, receive
O 2001:3::/64 [110/20]
via FE80::20D:BDFF:FEB6:501, Ethernet0/1
C 2001:12::/64 [0/0]
via FastEthernet0/0, directly connected
L 2001:12::2/128 [0/0]
via Ethernet0/0, receive
C 2001:23::/64 [0/0]
via Ethernet0/1, directly connected
L 2001:23::2/128 [0/0]
via Ethernet0/1, receive
L FF00::/8 [0/0]
via Null0, receive
R3#show ipv6 route
(…)
O 2001:1::/64 [110/3]0
via FE80::230:A3FF:FE8D:402, Ethernet0/0
O 2001:2::2/128 [110/10]
via FE80::230:A3FF:FE8D:402, Ethernet0/0
C 2001:3::/64 [0/0]
via Ethernet0/1, directly connected
L 2001:3::1/128 [0/0]
via Ethernet0/1, receive
O 2001:12::/64 [110/20]
via FE80::230:A3FF:FE8D:402, Ethernet0/0
C 2001:23::/64 [0/0]
via Ethernet0/0, directly connected
L 2001:23::3/128 [0/0]
via Ethernet0/0, receive
L FF00::/8 [0/0]
via Null0, receive
Ping kiểm tra từ PC A tới PC B (hình 3):
Hình 3 – Ping kiểm tra từ PCA đến PCB với OSPFv3