Xin chào ! Nếu đây là lần đầu tiên bạn đến với diễn đàn, xin vui lòng danh ra một phút bấm vào đây để đăng kí và tham gia thảo luận cùng VnPro.
X
 
  • Filter
  • Time
  • Show
Clear All
new posts

  • Lab – Cấu hình Policy và Shape trong QoS

    Lab – Cấu hình Policy và Shape trong QoS

    Sơ đồ:
    Click image for larger version

Name:	dataurl809844.png
Views:	23
Size:	39.3 KB
ID:	435058
    Mô tả:
    • Sơ đồ Lab gồm 3 router, 2 switch và 3 PC được đấu nối như hình. Bài Lab này được dựng trên Lab ảo hoá sử dụng các qemu Switch viosl2-adventerprisek9-m.SSA.high_iron, qemu Router vios-adventerprisek9-m.SPA.157-3.M3 và qemu Windows 7 win-7-x86-IPCC cùng các VPC.
    • Trên sơ đồ này học viên sẽ thực tập cấu hình QoS shape và policy đảm bảo theo yêu cầu được đưa ra.
    Yêu cầu:
    1. Học viên thực hiện đấu nối thiết bị, đặt IP cũng như hostname của router và switch theo sơ đồ trên.
    2. Học viên tiến hành cấu hình ospf giữa các router với nhau và cấu hình router-on-sitck đảm bảo mọi địa chỉ trong sơ đồ có thể đi đến được nhau. Cấu hình NAT trên R3 đảm bảo mọi địa chỉ trong mạng đi được internet.
    3. Trên router R2 thực hiện phân loại các traffic với traffic từ vlan 10 đi internet thì có dscp=af11 còn đi tới các địa chỉ trong sơ đồ thì có dscp=ef. Đối với traffic từ vlan 20 thì traffic đi internet sẽ có dscp=af12 còn đi bên trong mạng thì dscp=ef.
    4. Trên router R2 cấu hình policy đảm bảo traffic từ vlan 10 đi ra internet được policy với tỉ lệ 20kps nếu vượt quá thì sẽ bị drop, còn traffic từ vlan 10 đi đến các địa chỉ khác trong mạng được shape với các tham số CIR=20kps, bc=80kps và tc=4s. Đối với traffic từ vlan 20 đi ra internet được policy với tỉ lệ 18kps nếu thỏa mãn thì set dscp=af12 nếu vượt quá thì set dscp=af13, còn traffic đi trong mạng sẽ được shape theo thông số như cho vlan 10.
    5. Trên router R3 cấu hình phân loại các traffic telnet của vlan 30 trong mạng và traffic đi ra bên ngoài lọc theo url có đuôi .net, exe, .eml.
    6. Trên R3 cấu hình policy đảm bảo traffic đi các url đã phân loại của vlan 30 sẽ bị drop, còn traffic đi telnet sẽ được shape với thông số CIR=2mbps, bc=8mbps và tc=4s.
    Thực hiện:
    1. 1: Kết nối và cấu hình cơ bản
    Học viên thực hiện kết nối thiết bị và cấu hình cơ bản trên các thiết bị theo yêu cầu đặt ra.
    1. 2: Cấu hình ospf và router-on-stick
    Học viên thực hiện cấu hình ospf sao cho tất cả các interface của router đều được tham gia vào ospf và cấu hình router-on-stick để các địa chỉ trong các vlan có thể ping thấy nhau, sau đó kiểm tra bằng việc ping giữa các địa chỉ với nhau.
    1. 3: Cấu hình phân loại traffic trên R2
    Cấu hình:
    Cấu hình tạo ra class-map phân loại traffic của vlan 10 đi internet và đi trong mạng nội bộ:
    • Class-map traffic vlan 10 đi ra internet:

    R2(config)#class-map vlan10-inter
    R2(config-cmap)#match vlan 10
    R2(config-cmap)#exit
    • Class-map traffic vlan 10 đi trong mạng nội bộ:
    Tạo ACL match destination đi đến các địa chỉ trong mạng:

    R2(config)#ip access-list extended local-list
    R2(config-ext-nacl)#permit ip any 192.168.0.0 0.0.255.255
    R2(config-ext-nacl)#exit

    Tạo class-map phân loại traffic với ACL ở trên:

    R2(config)#class-map vlan10-local
    R2(config-cmap)#match vlan 10
    R2(config-cmap)#match access-group name local-list
    R2(config-cmap)#exit
    • Viết policy-map để gán dscp cho từng loại traffic:
    Viết policy-map với traffic đi internet set dscp=af11 còn traffic đi trong mạng set dscp=ef:

    R2(config)#policy-map QoS-vlan10
    R2(config-pmap-c)#class vlan10-local
    R2(config-pmap-c)#set dscp ef
    R2(config-pmap)#class vlan10-inter
    R2(config-pmap-c)#set dscp af11
    R2(config-pmap-c)#exit

    Gán policy-map vào interface g0/0.10

    R2(config)#interface g0/0.10
    R2(config-subif)#service-policy input QoS-vlan10
    R2(config-subif)#exit

    Cấu hình tạo ra class-map phân loại traffic của vlan 20 đi internet và đi trong mạng nội bộ:
    • Class-map traffic vlan 20 đi ra internet:

    R2(config)#class-map vlan20-inter
    R2(config-cmap)#match vlan 20
    R2(config-cmap)#exit
    • Class-map traffic vlan 20 đi trong mạng nội bộ:

    R2(config)#class-map vlan20-local
    R2(config-cmap)#match vlan 20
    R2(config-cmap)#match access-group name local-list
    R2(config-cmap)#exit
    • Viết policy-map để gán dscp cho từng loại traffic:
    Viết policy-map với traffic đi internet set dscp=af12 còn traffic đi trong mạng set dscp=ef:

    R2(config)#policy-map QoS-vlan20
    R2(config-pmap-c)#class vlan20-local
    R2(config-pmap-c)#set dscp ef
    R2(config-pmap)#class vlan20-inter
    R2(config-pmap-c)#set dscp af12
    R2(config-pmap-c)#exit

    Gán policy-map vào interface g0/0.20

    R2(config)#interface g0/0.20
    R2(config-subif)#service-policy input QoS-vlan20
    R2(config-subif)#exit

    Kiểm tra:
    Trên R2:
    Kiểm tra class-map đã cấu hình:

    R2#show class-map
    Class Map match-any class-default (id 0)
    Match any

    Class Map match-all vlan10-local (id 1)
    Match vlan 10
    Match access-group name local

    Class Map match-all vlan20-local (id 4)
    Match vlan 20
    Match access-group name local

    Class Map match-all vlan10-inter (id 2)
    Match vlan 10

    Class Map match-all vlan20-inter (id 3)
    Match vlan 20

    Kiểm tra policy-map đã cấu hình:

    R2#show policy-map
    Policy Map QoS-vlan20
    Class vlan20-inter
    set dscp af12
    Class vlan20-local
    set dscp ef

    Policy Map QoS-vlan10
    Class vlan10-local
    set dscp ef
    Class vlan10-inter
    set dscp af11

    Trên R1 cấu hình thêm classmap để thấy các trafic được đánh dấu tại R2

    R1(config)#class-map af11
    R1(config-cmap)#match dscp af11
    R1(config-cmap)#class-map af12
    R1(config-cmap)#match dscp af12
    R1(config-cmap)#class-map ef
    R1(config-cmap)#match dscp ef
    R1(config-cmap)#exit
    R1(config)#policy-map QoS
    R1(config-pmap)#class af11
    R1(config-pmap)#class af12
    R1(config-pmap)#class ef
    R1(config-pmap)#exit
    R1(config)#interface g0/1
    R1(config-if)#service-policy input QoS

    Từ vlan 10 ping đi internet và local sau đó lên R1 để kiểm tra:

    R1#show policy-map interface g0/1
    GigabitEthernet0/1

    Service-policy input: QoS

    Class-map: af11 (match-all)
    4 packets, 296 bytes
    30 second offered rate 0000 bps
    Match: dscp af11 (10)

    Class-map: af12 (match-all)
    0 packets, 0 bytes
    30 second offered rate 0000 bps
    Match: dscp af12 (12)

    Class-map: ef (match-all)
    4 packets, 296 bytes
    30 second offered rate 0000 bps
    Match: dscp ef (46)

    Class-map: class-default (match-any)
    5 packets, 554 bytes
    30 second offered rate 0000 bps, drop rate 0000 bps
    Match: any

    Từ vlan 20 đi internet và local sau đó lên R1 để kiểm tra:

    R1#show policy-map interface g0/1
    GigabitEthernet0/1

    Service-policy input: QoS

    Class-map: af11 (match-all)
    0 packets, 0 bytes
    30 second offered rate 0000 bps
    Match: dscp af11 (10)

    Class-map: af12 (match-all)
    4 packets, 296 bytes
    30 second offered rate 0000 bps
    Match: dscp af12 (12)

    Class-map: ef (match-all)
    4 packets, 296 bytes
    30 second offered rate 0000 bps
    Match: dscp ef (46)

    Class-map: class-default (match-any)
    4 packets, 376 bytes
    30 second offered rate 0000 bps, drop rate 0000 bps
    Match: any
    1. 4: Cấu hình policy và shape trên R2:
    Cấu hình:
    Trên R2 cấu hình các class-map cho các traffic với dscp=af11, af12 và ef:

    R2(config)#class-map af11
    R2(config-cmap)#match dscp af11
    R2(config-cmap)#class-map af12
    R2(config-cmap)#match dscp af12
    R2(config-cmap)#class-map ef
    R2(config-cmap)#match dscp ef
    R2(config-cmap)#exit

    Cấu hình policy-map để shape traffic có dscp=ef và policy các traffic với dscp=af11 và af12 theo yêu cầu:

    R2(config)#policy-map QoS-shape-police
    R2(config-pmap)#class af11
    R2(config-pmap-c)#police 20000 conform-action transmit exceed-action drop
    R2(config-pmap-c-police)#class af12
    R2(config-pmap-c)#police 18000 conform-action set-dscp-transmit af12 exceed-action set-dscp-transmit af13
    R2(config-pmap-c-police)#class ef
    R2(config-pmap-c)#shape average 20000 80000 0
    R2(config-pmap-c)#exit

    Áp dụng policy-map trên vào interface g0/1 và g0/3 của R2 theo chiều output:

    R2(config)#interface range g0/1, g0/3
    R2(config-if-range)#service-policy output QoS-shape-police
    R2(config-if-range)#exit

    Kiểm tra:
    Dùng PC thuộc VLAN 10 và VLAN 20 ping tạo trafic nội bộ tới PC VLAN 30 và Ping đi internet sau đó kiểm tra Policy-map trên R2
    Policy-map đã cấu hình trên interface g0/1 của R2:

    R2#show policy-map interface g0/1
    GigabitEthernet0/1

    Service-policy output: QoS-shape-police

    Class-map: af11 (match-all)
    30 packets, 0 bytes
    5 minute offered rate 0000 bps, drop rate 0000 bps
    Match: dscp af11 (10)
    police:
    cir 20000 bps, bc 1500 bytes
    conformed 0 packets, 0 bytes; actions:
    transmit
    exceeded 0 packets, 0 bytes; actions:
    drop
    conformed 0000 bps, exceeded 0000 bps

    Class-map: af12 (match-all)
    20 packets, 0 bytes
    5 minute offered rate 0000 bps, drop rate 0000 bps
    Match: dscp af12 (12)
    police:
    cir 18000 bps, bc 1500 bytes
    conformed 0 packets, 0 bytes; actions:
    set-dscp-transmit af12
    exceeded 0 packets, 0 bytes; actions:
    set-dscp-transmit af13
    conformed 0000 bps, exceeded 0000 bps

    Class-map: ef (match-all)
    50 packets, 0 bytes
    5 minute offered rate 0000 bps, drop rate 0000 bps
    Match: dscp ef (46)
    Queueing
    queue limit 64 packets
    (queue depth/total drops/no-buffer drops) 0/0/0
    (pkts output/bytes output) 0/0
    shape (average) cir 20000, bc 80000, be 0
    target shape rate 20000

    Class-map: class-default (match-any)
    12 packets, 1224 bytes
    5 minute offered rate 0000 bps, drop rate 0000 bps
    Match: any

    queue limit 64 packets
    (queue depth/total drops/no-buffer drops) 0/0/0
    (pkts output/bytes output) 12/1224
    1. 5: Cấu hình phân loại traffic trên R3
    Cấu hình:
    Cấu hình tạo ra class-map phân loại traffic telnet của vlan 30 và traffic đi ra ngoài lọc theo url:
    • Traffic telnet:

    R3(config)#class-map vlan30-telnet
    R3(config-cmap)#match protocol telnet
    R3(config-cmap)#exit
    • Traffic lọc các url:

    R3(config)#class-map vlan30-url
    R3(config-cmap)#match protocol http url *.net*
    R3(config-cmap)#match protocol http url *.exe*
    R3(config-cmap)#match protocol http url *.eml*
    R3(config-cmap)#exit

    Kiểm tra:
    Trên R3:

    R3#show class-map
    Class Map match-any class-default (id 0)
    Match any

    Class Map match-all vlan30-telnet (id 1)
    Match protocol telnet

    Class Map match-all vlan30-url (id 3)
    Match protocol http url "*.net*"
    Match protocol http url "*.exe*"
    Match protocol http url "*.eml*"
    1. 6: Cấu hình policy và shape trên R3:
    Cấu hình shape và policy:

    R3(config)#policy-map QoS-shape-police
    R3(config-pmap)#no class vlan30-fb-you
    R3(config-pmap)#class vlan30-telnet
    R3(config-pmap-c)#shape average 2000000 8000000 0
    R3(config-pmap-c)#class vlan30-url
    R3(config-pmap-c)#drop
    R3(config-pmap-c)#exit

    Áp dụng vào interface g0/2 và g0/3 theo chiều output:

    R3(config)#interface range g0/2, g0/3
    R3(config-if-range)#service-policy output QoS-shape-police
    R3(config-if-range)#exit

    Kiểm tra:
    Trên PC VLAN 30 thực hiện mở trình duyệt web và đi đến các trang web có đuôi .net, .com, .org, .exe, .eml để kiểm tra khớp với các url đã khai báo thì không đi được. PC VLAN 30 Telnet tới R1 sau đó kiểm tra policy-map trên R3
    Trên interface g0/2 của R3:

    R3#show policy-map interface g0/2
    GigabitEthernet0/2

    Service-policy output: QoS-shape-police

    Class-map: vlan30-telnet (match-all)
    37 packets, 2226 bytes
    30 second offered rate 0000 bps, drop rate 0000 bps
    Match: protocol telnet
    Queueing
    queue limit 64 packets
    (queue depth/total drops/no-buffer drops) 0/0/0
    (pkts output/bytes output) 37/2226
    shape (average) cir 2000000, bc 8000000, be 0
    target shape rate 2000000

    Class-map: vlan30-url (match-all)
    35 packets, 0 bytes
    30 second offered rate 0000 bps, drop rate 0000 bps
    Match: protocol http url "*.net*"
    Match: protocol http url "*.exe*"
    Match: protocol http url "*.eml*"
    drop

    Class-map: class-default (match-any)
    24 packets, 4045350 bytes
    30 second offered rate 0000 bps, drop rate 0000 bps
    Match: any

    queue limit 64 packets
    (queue depth/total drops/no-buffer drops) 0/0/0
    (pkts output/bytes output) 50184/4045350




Working...
X